峭拔

qiào bá tiễu bạt

Hán Việt: tiễu bạt · Pinyin: qiào bá

Tổng quan

1. cao và dốc (núi)。(山)高而陡。 山勢峭拔。 thế núi cao và dốc. 2. sắc sảo (văn vẻ)。形容文筆雄健。 筆鋒峭拔。 ngòi bút sắc sảo.

Cấu tạo: (tiễu) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cao và dốc (núi)。(山)高而陡。 山勢峭拔。 thế núi cao và dốc. 2. sắc sảo (văn vẻ)。形容文筆雄健。 筆鋒峭拔。 ngòi bút sắc sảo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高峻。晉.干寶《搜神記》卷一四:「滎陽縣南百餘里,有蘭巖山,峭拔千丈。」元.舒頔〈胡子坑〉詩:「毓秀孕奇挺峭拔,攢峰列壑爭伶俜。」 2.筆力勁健。宋.張邦基《墨莊漫錄》卷一:「王荊公書,清勁峭拔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高而陡山势峭拔险怪; 形容笔墨雄健行笔劲峻,峭拔而秀,绚丽而雅; 形容人性情清高脱俗孤情峭拔凌清秋。
  • Tân Hoa Tự Điển ①高而陡山势峭拔险怪。②形容笔墨雄健行笔劲峻,峭拔而秀,绚丽而雅。③形容人性情清高脱俗孤情峭拔凌清秋。

Eng

  • Cihui 峭拔 iàobá v.p. 1. high and steep 2. vigorous | bǐfēng ∼ have a vigorous style of calligraphy