峯年

fēng nián phong niên

Hán Việt: phong niên · Pinyin: fēng nián

Tổng quan

đỉnh cao (trong một khoảng thời gian nhất định, hoạt động trong tự nhiên đạt đến đỉnh cao.)。在一定時期內,自然界中某種活動達到高峰的年度。 1980年前後是太陽活動的峰年。 trước và sau năm 1980 là năm hoạt động đỉnh cao của mặt trời.

Cấu tạo: (phong) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh cao (trong một khoảng thời gian nhất định, hoạt động trong tự nhiên đạt đến đỉnh cao.)。在一定時期內,自然界中某種活動達到高峰的年度。 1980年前後是太陽活動的峰年。 trước và sau năm 1980 là năm hoạt động đỉnh cao của mặt trời.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一定时期内,自然界中某种活动达到高峰的年度1980年前后是太阳活动的~。