峰頂
phong đính
Hán Việt: phong đính · Pinyin: fēng dǐng
Tổng quan
đỉnh núi | chóp núi
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh núi | chóp núi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"峰顶"; 山峰的顶端; 喻事物发展的顶点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"峰顶"。 2.山峰的顶端。 3.喻事物发展的顶点。
Eng
- CC-CEDICT summit|crest
- Cihui summit; crest