峰

fēngphongNôm phong

Hán Việt: phong · Pinyin: fēng · Nôm: phong

Tổng quan

Ngọn núi. Nguyễn Du [阮攸] : Quần phong thâm xứ dã nhân cư [群峯深處野人居] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Trong dãy núi sâu, người thôn dã nương náu

峰会 · 峰值 · 峰峦 · 峰巅 · 峰巔 · 峰年 · 峰线 · 峰顶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Hán Việtphong
Âm Nômphong
Quảng Đôngfung1
Mân Namhong
Nhật BảnMINE
Hàn Quốc봉
Chú âmㄅㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổphyung
Phản thiết敷容切
Thanh mẫu敷

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọn núi. Cái bướu con lạc đà gọi là đà phong [駝峰]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phong sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) [Eng: mountain top; wind]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.高而尖的山頭。如:「頂峰」、「高峰」、「顛峰」。宋.蘇軾〈題西林壁〉詩:「橫看成嶺側成峰,遠近高低總不同。」 2.形似山頭高起的部分。如:「駝峰」、「波峰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 峰 (形声。从山,峯声。本义山顶) 同本义 峯,山聑也。--《说文新附》 夹岸高山…争高直指,千百成峰。--吴均《与朱元思书》 又如山峰(山的突出的尖顶); 高峰; 孤峰; 峰岫,峰朵,峰头; 峰腹(山峰中部) 最高点; 顶点 拔地而起的高山 突起 峰(峯) fēng ⒈高而尖的山头山~。高~。珠穆朗玛~。 ⒉像山峰的东西驼~。 ⒊〈喻〉最高的境界顶~。登~造极。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 峰[feng1]
  • CC-CEDICT (of a mountain) high and tapered peak or summit, mountain-like in appearance, highest level, classifier for camels
  • JMdict peak
  • JMdict summit
  • JMdict ridge
  • JMdict top
  • JMdict back of a blade

ja

  • JMdict 峰(みね)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤敷容切,音風。【說文】山耑也。一說義取於𡴀,直上而銳也。 又州名。古夜郎地,隋置峯州,今屬安南。 又叶敷康切,音芳。【道藏歌】停蓋濯碧溪,采秀月支峯。咀嚼三靈華,吐吸九神芒。【集韻】或作𡵞。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 峯 · 𡵞 · 𡶶 · 𡷅 · 峯 · 峰 · 峰 · 峯 · 峯 · 峰