峻急
tuấn cấp
Hán Việt: tuấn cấp · Pinyin: jùn jí
Tổng quan
書 1. nước chảy xiết。水流急。 2. nghiêm khắc; nghiệt ngã。性情嚴厲急躁。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 1. nước chảy xiết。水流急。 2. nghiêm khắc; nghiệt ngã。性情嚴厲急躁。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.個性嚴苛,不能容物。《晉書.卷四七.傅玄傳》:「然玄天性峻急,不能有所容;每有奏劾,或值日暮,捧白簡,整簪帶,竦踊不寐,坐而待旦。」《北史.卷四○.李彪傳》:「性峻急,不雜交遊。」 2.水流湍急。唐.柳宗元〈愚溪詩序〉:「蓋其流甚下,不可以溉灌,又峻急多坻石,大舟不可入也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉水流急; 性情严厉急躁。
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①水流急。②性情严厉急躁。
Eng
- Cihui 峻急 ùnjí v.p. 1. flowing swiftly 2. intolerant and impetuous