峽谷

xiá gǔ hạp cốc

Hán Việt: hạp cốc · Pinyin: xiá gǔ

Tổng quan

hẻm núi | khe sâu | thung lũng sâu

Cấu tạo: (hạp) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẻm núi | khe sâu | thung lũng sâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狹而深的谷。多出現於新構造運動抬升激烈和垂直節理發育的岩層山區地段受到河流強烈下切形成。谷壁陡峭,谷底寬展,常具有河流。如太魯閣峽谷、長江三峽、美國的大峽谷等皆屬之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两坡陡峭,中间狭而深的谷地; 指河流流经的狭而深的山谷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两坡陡峭,中间狭而深的谷地。 2.指河流流经的狭而深的山谷。

Eng

  • CC-CEDICT canyon|gill|ravine
  • Cihui canyon; gill; ravine

ja

  • JMdict gorge|ravine|canyon|glen