崄峻

xiǎn jùnhiểm tuấn

Hán Việt: hiểm tuấn · Pinyin: xiǎn jùn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.险峻,山势高而险。 2.指险峻的山岭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

山勢高聳危峻的樣子。《梁書.卷五三.良吏傳.范述曾傳》:「所部橫陽縣,山谷嶮峻,為逋逃所聚。」《喻世明言.卷二○.陳從善梅嶺失渾家》:「我今得授廣東南雄巡檢之職,爭奈路途嶮峻,好生艱難。」

Cấu tạo: 嶮 (hiểm) + 峻 (tuấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.险峻,山势高而险。 2.指险峻的山岭。

Từ liên quan

Gần nghĩa

峻厉 · 峻岭 · 峻峭 · 峻急 · 峻峭的 · 峻严 · 峻丽 · 峻举