嶮

xiǎnhiểmNôm hiếm

Hán Việt: hiểm · Pinyin: xiǎn · Nôm: hiếm

Tổng quan

Hiểm trở. Nơi có nhiều sự ngăn trở khó đi lại gọi là hiểm. Như hiểm ải [險隘], hiểm yếu [險要] đều nói chỗ hình thế hiểm trở dễ giữ mà khó phá vào được

巉嶮 · 嶮介 · 嶮塞 · 嶮夷 · 嶮岨 · 嶮峨 · 嶮峭 · 嶮峻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việthiểm
Âm Nômkẽm
Quảng Đônghim2
Nhật BảnKEWASHII
Hàn Quốc험
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhiemx
Baxter-Sagartqʰr[a]mʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰr[a]mʔ
Phản thiết所斬切
Thanh mẫu生

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Địa thế nguy hiểm, khó đi. Lục Quy Mông [陸龜蒙] : Thế lộ hi hiểm [世路巇嶮] (Bỉ nông thi [彼農詩]) Đường đời hiểm trở. Cao lớn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kẽm (Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá) [Eng: narrow path between mountains, with cliffs on both sides]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.地勢險惡難行。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「從壺頭則路近而水嶮,從充則塗夷而運遠。」 2.高峻。《文選.郭璞.江賦》:「壯天地之嶮介。」 [副] 險些、差一點。元.關漢卿《單刀會》第一折:「嶮諕殺許褚、張遼。」明.湯顯祖《牡丹亭》第七齣:「桃李門牆,嶮把負荊人諕煞。」

Eng

  • CC-CEDICT precipitous, rugged

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虛檢切,音獫。【說文】阻難也。【玉篇】高也,危也。【易·屯卦】動乎險中。【坎卦】習坎,重險也。【又】天險不可升也,地險山川丘陵也,王公設險,以守其國,險之時用大矣哉。 又司險,官名。【周禮·夏官】司險掌九州之圖,以周知其山林川澤之阻,而達其道路。 又【玉篇】邪也,惡也。【書·盤庚】今汝聒聒,起信險膚。【傳】起信險僞,膚受之言。 又【周禮·春官·典同】險聲斂。【註】險謂偏弇也。險則聲斂不越也。 又【周禮·冬官考工記·弓人】疢疾險中。【註】險,傷也。 又地名。【史記·朝鮮傳】都王險。【註】險城,在樂浪郡浿水之東。【前漢·地理志】遼東郡險瀆。【註】朝鮮王滿都也,依水險故名。又【地理志】中山國安險。 又【爾雅·釋魚】蜠大而險。【註】險者,謂汙薄。 又【集韻】所斬切,音摻。艱難也。 又希埯切,薟上聲。峻也。 又巨險切,音芡。與儉同。 又居奄切,音檢。【字林】山形似重甑。◎按此乃隒字之音義。類篇,隒又居奄切,而集韻隒闕此一音,乃隒譌作險耳。 又【集韻】魚銜切,音𡆑。本作巖。【史記·殷本紀】得說於傅險中。【註】險,亦作巖。【集韻】或作嶮。

Thuyết Văn

阻難也。从𨸏。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

虛檢切。七部。

【險】 (hiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) , Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: Hư kiểm thiết Thượng tự: 虛 (hư) , Hạ tự: 檢 (kiểm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khiểm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trở (Hiểm trở. Chỗ núi hi) nan (Khó) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嶮 · 礆 · 𡽃 · 𡽗 · 嶮 · 礆 · 险 · 険 · 崄 · 险 · 礆 · 険