崇奉
sùng phụng
Hán Việt: sùng phụng · Pinyin: chóng fèng
Tổng quan
tín ngưỡng; sùng bái; lòng tin; đức tin; tôn kính
信仰:~礼教; 崇拜:~圣人。
尊敬信仰。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗雖崇奉道流,那惠妃卻篤信佛教,各有所好。」《老殘遊記》第九回:「甚則說崇奉他的教,就一切罪孽消滅; 不崇奉他的教,就是魔鬼入宮。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Coi trọng, thờ kính.; oi trọng, thờ kính.; tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên) , thờ phụng; tín ngưỡng; sùng bái; lòng tin; đức tin; tôn kính; sùng bái; lòng tin; đức tin; tôn kính
- Biên soạn 崇奉 hóngfèng v. believe in (a religion); worship
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬信仰。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗雖崇奉道流,那惠妃卻篤信佛教,各有所好。」《老殘遊記》第九回:「甚則說崇奉他的教,就一切罪孽消滅; 不崇奉他的教,就是魔鬼入宮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 信仰:~礼教; 崇拜:~圣人。
Eng
- Cihui 崇奉 hóngfèng v. believe in (a religion); worship
- Tần suất từ 崇奉 hóngfèng v. believe in (a religion); worship
other
- Nguồn khác Coi trọng, thờ kính