崇奉

chóng fèng sùng phụng

Hán Việt: sùng phụng · Pinyin: chóng fèng

Tổng quan

tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên) | thờ phụng oi trọng, thờ kính. sùng phụng sùng phụng ☆Coi trọng, thờ kính.

Cấu tạo: (sùng) + (phụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên) | thờ phụng oi trọng, thờ kính. sùng phụng sùng phụng ☆Coi trọng, thờ kính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬信仰。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗雖崇奉道流,那惠妃卻篤信佛教,各有所好。」《老殘遊記》第九回:「甚則說崇奉他的教,就一切罪孽消滅;不崇奉他的教,就是魔鬼入宮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信仰:~礼教;崇拜:~圣人。

Eng

  • CC-CEDICT to believe in (a deity or other supernatural being)|to worship
  • Cihui 崇奉 hóngfèng v. believe in (a religion); worship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信仰