信仰
tín ngưỡng
Hán Việt: tín ngưỡng · Pinyin: xìn yǎng
Tổng quan
tin vào (tôn giáo) | niềm tin vững chắc | tín ngưỡng in và thờ phụng. tín ngưỡng tín ngưỡng ☆Tin và thờ phụng. tín ngưỡng (術語)信三寶不疑而欽仰之也。唐華嚴經十四曰:「人天等類同信仰。」唐僧傳(慧璡傳)曰:「親欣其信仰。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tin vào (tôn giáo) | niềm tin vững chắc | tín ngưỡng in và thờ phụng. tín ngưỡng tín ngưỡng ☆Tin và thờ phụng. tín ngưỡng (術語)信三寶不疑而欽仰之也。唐華嚴經十四曰:「人天等類同信仰。」唐僧傳(慧璡傳)曰:「親欣其信仰。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.信服敬慕。如:「國人都衷心信仰孔孟思想。」 2.對某種主張、主義、宗教的極度信服和敬慕。如:「宗教信仰的自由,是憲法保障的權利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对某人或某种主张、主义、宗教极度相信和尊敬,拿来作为自己行动的榜样或指南:~佛教丨~马克思主义;相信并奉为准则或指南的某种主张、主义、宗教等:有~|尊重公民的宗教~。
Eng
- CC-CEDICT to believe in (a religion)|firm belief|conviction
- Cihui to believe in (a religion); firm belief; conviction
ja
- JMdict (religious) faith|belief|creed