崇拜物

sùng bái vật

Hán Việt: sùng bái vật

Tổng quan

tượng thần, thần tượng, (nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng, ma quỷ, (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum)

Cấu tạo: (sùng) + (bái) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng thần, thần tượng, (nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng, ma quỷ, (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum)