崎嶇不平

qí qū bù píng khi khu bất bình

Hán Việt: khi khu bất bình · Pinyin: qí qū bù píng

Tổng quan

Gập ghềnh không bằng phẳng.☸

Cấu tạo: (khi) + (khu) + (bất) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Gập ghềnh không bằng phẳng.☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高低不平,險峻難走。如:「這條山路狹窄,路面崎嶇不平,被登山者視為一大挑戰。」《兒女英雄傳》第五回:「行了一程,安公子見那路漸漸的崎嶇不平,亂石荒草,沒些村落人煙,心中有些怕將起來。」

Eng

  • Cihui 崎嶇不平 íqūbùpíng f.e. rugged and rough; bumpy