昆岛

côn đảo

Hán Việt: côn đảo

Tổng quan

ên hòn đảo ngoài khơi phía Nam phần Việt Nam (poulo-condore). Ta còn gọi là đảo Côn Lôn. côn đảo côn đảo ☆Tên hòn đảo ngoài khơi phía Nam phần Việt Nam (poulo-condore). Ta còn gọi là đảo Côn Lôn.

Cấu tạo: (côn) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên hòn đảo ngoài khơi phía Nam phần Việt Nam (poulo-condore). Ta còn gọi là đảo Côn Lôn. côn đảo côn đảo ☆Tên hòn đảo ngoài khơi phía Nam phần Việt Nam (poulo-condore). Ta còn gọi là đảo Côn Lôn.