昆

kūnNôm gon

Pinyin: kūn · Nôm: gon

Tổng quan

biến thể của 崑 昆[kun1] 昆仑[Kun1 lun2] (cũng dùng để phiên âm) hậu duệ anh trai phong cách thơ ca Trung Quốc

昆𡥙 · 昆丐 · 昆仑 · 昆仲 · 昆剧 · 昆勒 · 昆卡 · 昆季

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkūn
Hán Việtcôn
Âm Nômgon
Quảng Đônggwan1
Mân Namkhun
Nhật BảnANI
Hàn Quốc곤
Chú âmㄎㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkuon
Baxter-Sagart[k]ˤu[n]
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤu[n]
Phản thiết居員切
Thanh mẫu見
Vận魂
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con nối. Như hậu côn [後昆] đàn sau. Anh. Như côn ngọc [昆玉] anh em. Nhung nhúc. Như côn trùng [昆虫] sâu bọ, vì giống sâu bọ sinh sản nhiều lắm nên gọi là côn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển con 昆 ◎ Nôm: 昆 AHV: côn, đối ứng kɔn¹ (Mường), kɔn² (Rục), kɔɔn (Thà Vựng) [VĐ Nghiệu 2011: 57], kɔn (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 200]. Kinh Thư thiên Trọng huỷ chi cáo ghi: “Ban phúc ấm cho con cháu sau này” (垂裕後昆 thuỳ dụ hậu côn). Chữ con em dịch từ chữ côn đệ 昆弟. Như vậy, con là từ gốc Hán, gia nhập vào từ rất sớm theo con đường kinh điển. ① dt. trong quan hệ với cha mẹ. Bui có một niềm chăng nỡ trại, đạo làm con miễn đạo làm tôi (Ngôn chí 2.8, 21.8)‖ (Mạn thuật 27.6)‖ (Trần tình 39.6)‖ (Thuật hứng 49.8)‖ (Tự thán 111.3)‖ (Bảo kính 135.5, 149.6, 164.5, 175.3, 182.6, 186.1). ② dt. <từ…
  • Giản Dị Hán Nôm gon gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn) [Eng: to collect into a pile]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) con đẻ con, con cái; bà con [Eng: child (born the child), offspring; relatives]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hai con mắt đỏ ngầu ngầu
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lòng đầu côn mắt nhức quanh
  • Bảng Tra Chữ Nôm côn côn trùng [Eng: insect]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: con Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: con Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: con Xuất hiện 81 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兄。《詩經.王風.葛藟》:「終遠兄弟,謂他人昆。」漢.毛亨.傳:「昆,兄也。」唐.杜甫〈彭衙行〉:「誓將與夫子,永結為弟昆。」 2.後嗣、子孫。《書經.仲虺之誥》:「垂裕後昆。」漢.孔安國.傳:「垂優足之道示後世。」 [形] 群、眾多。《漢書.卷一○.成帝紀》:「君道得,則草木昆蟲咸得其所。」唐.顏師古.注:「昆,眾也。昆蟲,言眾蟲也。」 [副] 同。《文選.揚雄.羽獵賦》:「群娭乎其中,噍噍昆鳴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆〈副〉 (会意。从日,从比。金文字形,表示二人在日光下并肩行走 。本义一起,共同) 同本义 昆,同也。--《说文》 理生昆群。--《太玄·玄摛》 格也乖而昆也同。--《太玄·玄错》 昆仑旁薄幽。--《太玄中》 噍噍昆鸣。--扬雄《羽猎赋》 又如昆群(同群) 后,然后 魂兮归徕,正始昆只。--《楚辞》 昆 〈名〉 哥哥,胞兄 昆,兄也。--《广韵》 终远兄弟,谓他人昆。--《诗·王风·葛藟》 昔有昆弟三人。--《列子》 又如昆友(兄弟和朋友); 昆仲(称呼别人兄弟的敬词); 昆玉(对别人兄 昆( ⒌崑)kūn ⒈哥哥布衣(老百姓)~弟。~仲(称别人的兄弟)。 ⒉子孙,后裔后~。炎黄之~。 ⒊众多。 ⒋一齐,共同啾啾~鸣。 ⒌ 昆hùn 1.混同。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 崑, 昆[kun1]
  • CC-CEDICT used in place names, notably Kunlun Mountains 崑崙, 昆仑[Kun1 lun2], (also used for transliteration)
  • CC-CEDICT descendant, elder brother, a style of Chinese poetry

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古渾切【集韻】【韻會】【正韻】公渾切,𠀤音崐。【說文】同也。【註】日日比之是同也。【前漢·揚雄傳】噍噍昆鳴。【註】師古曰:昆,同也。 又【爾雅·釋言】昆,後也。【註】謂先後也。【書·大禹謨】昆命于元龜。【傳】昆,後也。 又【書·仲虺之誥】垂裕後昆。【傳】垂優足之道示後世。【釋名】來孫之子曰昆孫。昆,貫也,恩情轉遠,以禮貫連之耳。 又【詩·王風】謂他人昆。【傳】昆,兄也。 又姓。【詩·商頌】昆吾夏桀。【傳】昆吾,巳姓也。【姓氏急就篇】昆氏,夏諸侯昆吾之後。戰國有賢者昆詳。 又山名。【史記·李斯傳】致昆山之玉。【註】正義曰:昆岡在于闐國東北四百里,其岡出玉。 又【左思·魏都賦】昆蟲毒噬。【註】昆,明也。明蟲者,陽而生,隂而藏。又與崑同。【前漢·地理志】昆崙、析支、渠叟,西戎卽敘。【書·禹貢】作崑崙。 又【集韻】【韻會】𠀤胡昆切,音魂。人名。漢有屬國公孫昆邪。又【集韻】戸袞切,音混。義同。又昆夷亦作混。 又與渾同。【揚子·太𤣥經】昆侖旁薄。◎按卽渾淪。 又【韻補】叶俱倫切。【度尚·曹娥𥓓】若堯二女,爲湘夫人。時效髣髴,以詔後昆。 又叶居員切。【韓愈·胡評事墓誌】宜兹人,肖後昆。五十七,不足年。【集韻】本作𥊽。 考證:〔【說文】同也。【註】比之是同也。〕 謹照原文比之上增日日二字。

Thuyết Văn

同也。 从日。从比。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夏小正。昆、小蟲。傳曰。昆者、衆也。由䰟。〔由同猶〕䰟也者、動也。小蟲動也。王制。昆蟲未蟄。鄭曰。昆、明也。明蟲者得陽而生。得陰而藏。以上數說兼之而義乃僃。惟明斯動。動斯衆。衆斯同。同而或先或後。是以昆義或爲先。如昆弟是也。或爲後。如昆命元龜、釋言昆後也是也。羽獵賦。噍噍昆鳴。 从日者、明之義也。亦同之義也。从比者、同之義。今俗謂合同曰渾。其實當用昆、用㮯。古渾切。十三部。

【没】 (một) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 晜 · 㒭 · 𣌫 · 𧲟 · 晜 · 崐