崑曲
côn khúc
Hán Việt: côn khúc · Pinyin: kūn qǔ
Tổng quan
Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên 1. Côn khúc; tuồng Côn Sơn ( hí khúc lưu hành ở miền Nam Giang Tô, Bắc Kinh, Hà Bắc, dùng giọng Côn Sơn để hát)。流行於江蘇南部(南昆)及北京、河北(北昆)等地的地方戲曲劇 種 ,用崑腔 演唱 。也叫崑劇。 2. giọng hát Côn Sơn。崑腔。
Nghĩa
Việt
- Cihui Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên 1. Côn khúc; tuồng Côn Sơn ( hí khúc lưu hành ở miền Nam Giang Tô, Bắc Kinh, Hà Bắc, dùng giọng Côn Sơn để hát)。流行於江蘇南部(南昆)及北京、河北(北昆)等地的地方戲曲劇 種 ,用崑腔 演唱 。也叫崑劇。 2. giọng hát Côn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流行於大陸地區江浙一帶的劇種。參見「崑腔」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流行于江苏南部(南昆)及北京、河北(北昆)等地的地方戏曲剧种,用昆腔演唱。也叫昆剧。 2.昆腔。
- Tân Hoa Tự Điển ①流行于江苏南部(南昆)及北京、河北(北昆)等地的地方戏曲剧种,用昆腔演唱。也叫昆剧。 ②昆腔。
Eng
- CC-CEDICT Kunqu opera, influential musical theater originating in Kunshan, Jiangsu province in Yuan times
- Cihui Kunqu opera, influential musical theater originating in Kunshan, Jiangsu province in Yuan times