崑
côn
Hán Việt: côn · Pinyin: kūn
Tổng quan
昆仑[Kun1 lun2] (cũng dùng để phiên âm)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kūn |
|---|---|
| Hán Việt | côn |
| Quảng Đông | gwan1 |
| Mân Nam | khun1 |
| Nhật Bản | KON |
| Hàn Quốc | 곤 |
| Chú âm | ㄎㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuon |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Côn Lôn} [崑崙] núi Côn Lôn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「崑崙」、「崑崙奴」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崑kūn1.〔~崙〕山名,中国最大的山脉,西从帕米尔高原起,分三支向东分布。现作"昆仑"。
Eng
- CC-CEDICT used in place names, notably Kunlun Mountains 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]|(also used for transliteration)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】同崐。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 崐 · 𭖵 · 崐 · 昆 · 崐