崔嵬

cuī wéi thôi ngôi

Hán Việt: thôi ngôi · Pinyin: cuī wéi

Tổng quan

Cui Wei (1912-1979), diễn viên, nhà viết kịch và đạo diễn điện ảnh | gò đống đá | núi đá | cao ngất | sừng sững 書 1. núi đá; đỉnh núi; chóp núi。有石頭的土山。 2. cao lớn; cao ngất; cao chót vót; sừng sững。高大。

Cấu tạo: (thôi) + (ngôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cui Wei (1912-1979), diễn viên, nhà viết kịch và đạo diễn điện ảnh | gò đống đá | núi đá | cao ngất | sừng sững 書 1. núi đá; đỉnh núi; chóp núi。有石頭的土山。 2. cao lớn; cao ngất; cao chót vót; sừng sững。高大。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.崎嶇不平的山。亦泛指高山。《詩經.周南.卷耳》:「陟彼崔嵬,我馬虺隤。」宋.辛棄疾〈沁園春.有美人兮〉詞:「覺來西望崔嵬,更上有青楓下有溪。」 2.高峻、高大的樣子。唐.李白〈蜀道難〉:「劍閣崢嶸而崔嵬,一夫當關,萬夫莫開。」唐.杜甫〈古柏行〉:「崔嵬枝幹郊原古,窈窕丹青戶牖空。」也作「磪嵬」。 3.比喻心中不平。宋.黃庭堅〈次韻子瞻武昌西山〉詩:「平生四海蘇太史,酒澆不下胸崔嵬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有石的土山陟彼崔嵬; 高耸的样子冠切云之崔嵬|古老的泰山越发显得崔嵬了; 崔嵬(1912-1979)。电影演员、导演。山东诸城人。1930年入山东实验剧院学习编剧◇参加左翼戏剧家联盟。1937年参加上海救亡演剧一队。1938年赴延安,同年加入中国共产党。建国后曾任中南文化局局长、中国影协常务理事、全国政协委员。主演影片《老兵新传》、《红旗谱》等,并导演《青春之歌》、《小兵张嘎》等。
  • Tân Hoa Tự Điển ①有石的土山陟彼崔嵬。②高耸的样子冠切云之崔嵬|古老的泰山越发显得崔嵬了。③崔嵬(1912-1979)。电影演员、导演。山东诸城人。1930年入山东实验剧院学习编剧◇参加左翼戏剧家联盟。1937年参加上海救亡演剧一队。1938年赴延安,同年加入中国共产党。建国后曾任中南文化局局长、中国影协常务理事、全国政协委员。主演影片《老兵新传》、《红旗谱》等,并导演《青春之歌》、《小兵张嘎》等。

Eng

  • CC-CEDICT Cui Wei (1912-1979), actor, dramatist and movie director
  • CC-CEDICT stony mound|rocky mountain|lofty|towering
  • Cihui Cui Wei (1912-1979), actor, dramatist and movie director