cuī thôi

Hán Việt: thôi · Pinyin: cuī

Tổng quan

họ [Cui1] (văn học) (núi non) cao vút

崔健 · 崔嵬 · 崔巍 · 崔琦 · 崔萤 · 崔颢 · 崔鸿 · 崔1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuī
Hán Việtthôi
Quảng Đôngceoi1
Mân Namtshui
Nhật BảnMAJIWARU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổchuai
Baxter-Sagart[dz]ˤuj
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤuj
Phản thiết徂回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cao lớn.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thòi thiệt thòi [Eng: disadvantage]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thoi loi thoi [Eng: to stand alone]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thoi Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高大險峻。《詩經.齊風.南山》:「南山崔崔,雄狐綏綏。」《文選.張衡.西京賦》:「隆崛崔崒,隱轔鬱律。」 [名] 姓。如唐代有崔顥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崔 (形声。从山,隹声。本义高大) 同本义 崔,大高也。--《说文》 南山崔崔。--《诗·齐风·南山》 大山崔,百卉殖。--《乐府诗集》 又如崔巍(高峻雄伟);崔崔(高大的样子) 蹉跎 崔 春秋时齐国邑名,在今山东省章丘县西北 成请老于崔,崔子许之。--《左传》 姓。如崔莺(即崔莺莺);崔张事(指《西厢记》所叙述的崔莺莺与张生的爱情故事) 崔 cuī姓。 【崔颢】(-754)唐代诗人。字号不详。汴州(今河南开封市)人。著有《崔颢诗集》,其中《黄鹤楼》最有名。 【崔巍】(山、建筑物)形体高大。 【崔嵬】 ①有石头的土山。 ②高大。

Eng

  • CC-CEDICT surname Cui
  • CC-CEDICT (literary) (of mountains) lofty

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】昨回切【集韻】【韻會】徂回切【正韻】遵綏切,𠀤音摧。【說文】高大也。【廣韻】崔嵬也。【詩·齊風】南山崔崔。【註】高大貌。【何晏·景福殿賦】高甍崔嵬。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉回切,音催。齊邑名。濟南東朝陽縣有崔城。 又姓。【廣韻】齊丁公之子,食采於崔,因以爲氏。【集韻】或作㠑磪崒𨻵隹。

Thuyết Văn

大高也。 从山。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齊風。南山崔崔。傳曰。崔崔、高大也。此云大高。未知孰是。嵬下曰。山石崔嵬。高而不平也。亦卽毛傳之土山戴石曰崔嵬也。 聲字鉉無。今補。胙回切。十五部。按小徐無此篆。大徐此篆在部末。非其次。玉篇亦本無崔字。於部末補之。疑許葢本無此。莊子。山林之畏隹。隹卽今之崔也。但人部有催、手部有摧、則山部當有崔矣。

【崔】(thôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: 胙回切 → tạc + hồi Nghĩa: đại (lớn)cao vậy。 từ sơn (núi)。隹 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嵟 · 𡹐 · 嵟 · 磪 · 磪