崖岸
nhai ngạn
Hán Việt: nhai ngạn · Pinyin: yá àn
Tổng quan
vách đá | dốc đứng | nghĩa bóng: người kiêu ngạo và khó gần ườn núi cao, dốc. nhai ngạn nhai ngạn ☆Sườn núi cao, dốc.
Nghĩa
Việt
- Cihui vách đá | dốc đứng | nghĩa bóng: người kiêu ngạo và khó gần ườn núi cao, dốc. nhai ngạn nhai ngạn ☆Sườn núi cao, dốc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高峻的山坡或水邊。《南史.卷五五.康絢傳》:「或謂江、淮多蛟,能乘風雨決壞崖岸,其性惡鐵。」 2.比喻性行兀傲巖峻。《明史.卷一四八.楊榮傳》:「性喜賓客,雖貴盛無稍崖岸,士多歸心焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山崖﹑堤岸; 晋袁宏《后汉纪.献帝纪二》"同郡陈仲举名重当时,乡里后进莫不造谒,邵独不诣。蕃谓人曰'长幼之序不可废也,许君欲废之乎?'邵曰'陈侯崖岸高峻,百谷莫得而往。'遂不造焉。"后因以喻人严肃端庄; 矜庄;孤高; 边际; 引申为操守,节概。
- Tân Hoa Tự Điển 1.山崖﹑堤岸。 2.晋袁宏《后汉纪.献帝纪二》"同郡陈仲举名重当时,乡里后进莫不造谒,邵独不诣。蕃谓人曰'长幼之序不可废也,许君欲废之乎?'邵曰'陈侯崖岸高峻,百谷莫得而往。'遂不造焉。"后因以喻人严肃端庄。 3.矜庄;孤高。 4.边际。 5.引申为操守,节概。
Eng
- CC-CEDICT cliff|steep slope|fig. arrogant and difficult person
- Cihui cliff; steep slope; fig. arrogant and difficult person