崖
nhai
Hán Việt: nhai · Pinyin: yái
Tổng quan
vách đá vách núi cách phát âm Đài Loan [yai2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yái |
|---|---|
| Hán Việt | nhai |
| Quảng Đông | ngaai4 |
| Mân Nam | gâi |
| Nhật Bản | GAKE |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngie |
| Baxter-Sagart | ŋˤrar |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤrar |
| Phản thiết | 魚羈切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ven núi. Nguyễn Du [阮攸] : {Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai} [回頭已隔萬重崖] (Vọng Quan Âm miếu [望觀音廟]) Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng. $ Cũng như chữ {nhai} [厓].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhai nhai (ven núi) [Eng: edge of mountains]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.山邊或高地陡峭的邊沿。唐.韋應物〈至西峰蘭若受田婦饋〉詩:「攀崖復緣澗,遂造幽人居。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷四上.粵西遊日記三》:「四眺重崖,皆懸絕無徑,而西崖尤為峻峭。」 2.邊際。《莊子.山木》:「君其涉於江而又浮於海,望之而不見其崖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崖 (形声。从山,厓声。本义岸;水边) 同本义 崖,高边也。--《说文》 崖,岸。高边也。…此云高边,崖则水之边而峭高者也。--《说文句读》 渊生珠而崖不枯。--《荀子·劝学》 望厓洒而高岸。--《尔雅·释丘》。按厓之峻而高者,岸也,即岸也。” 伯有廷劳于黄崖。--《左传·襄公二十八年》 泾流之大,两涘渚崖之间,不辨牛马。--《庄子·秋水》 君其涉于江而浮于海,望之而不见其崖。--《庄子·山水》 穹崖巨谷。--宋·沈括《梦溪笔谈》 蹑履登崖。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 石崖 崖yá山边或高地陡立的壁面山~。悬~。
Eng
- CC-CEDICT precipice|cliff|Taiwan pr. [yai2]
ja
- JMdict cliff|precipice|precipice|brink of a dangerous situation
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤宜佳切,音睚。【說文】高邊也。从屵,圭聲。【徐曰】水邊有垠堮也。無垠堮而平曰汀。【郭璞·江賦】觸曲崖以縈繞。 又珠崖,郡名。在南海,漢武帝置,地居海中,產珠,故曰珠崖,亦曰朱崖。 又洪崖,仙人名。【郭璞·遊仙詩】右拍洪崖肩。 又不和物曰崖岸。宋張詠性剛介,自號乖崖,言乖則違衆,崖不和物也。 又【集韻】魚羈切【韻會】疑羈切,𠀤音儀,義同。○按《說文》厂部厓訓山邊,屵部崖訓高邊,分厓崖爲二,韻會因之,以山邊屬睚音,高邊屬儀音,似泥。
Thuyết Văn
高邊也。 从屵。圭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辵部曰。邊、行垂崖也。土部曰。垂者、遠邊也。按垂爲遠邊。崖爲高邊。邊之義謂行於此二者、此二者因名邊矣。其字从屵也。故爲高邊。 五佳切。十六部。此與厂部之厓義別。
【崖】(day) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 屵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: 五佳切 → ngũ + giai Nghĩa: cao邊 vậy。 từ 屵。圭 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 厓 · 崕 · 𡸌 · 厓 · 崕 · 崕 · 厓