崖異

yá yì nhai dị

Hán Việt: nhai dị · Pinyin: yá yì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhai) + (dị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高立山岸。表示異於眾人。《莊子.天地》:「行不崖異之謂寬,有萬不同之謂富。」《宋史.卷四三四.儒林傳四.呂祖謙傳》:「心平氣和,不立崖異,一時英偉卓犖之士皆歸心焉。」

Eng

  • Cihui 崖異 áyì v.p. <wr.> standing aloof to be different from others