崚嶒

léng céng lăng tằng

Hán Việt: lăng tằng · Pinyin: léng céng

Tổng quan

Lăng tằng: cao chót vót

Cấu tạo: (lăng) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lăng tằng: cao chót vót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山勢高峻重疊。南朝梁.沈約〈游鍾山詩應西陽王教〉詩:「鬱嵂構丹巘,崚嶒起青嶂。」唐.陳子昂〈送魏兵曹使巂州得登字〉詩:「勿以王陽道,迢遞畏崚嶒。」也作「嶒稜」、「嶒崚」。 2.形容人性情剛直、堅貞不屈。如:「傲骨崚嶒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高耸突兀; 指高峻的山; 比喻特出不凡; 比喻刚正不阿﹑坚贞不屈; 骨节显露貌。多形容人体瘦削。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高耸突兀。 2.指高峻的山。 3.比喻特出不凡。 4.比喻刚正不阿﹑坚贞不屈。 5.骨节显露貌。多形容人体瘦削。

Eng

  • Cihui 崚嶒 éngcéng v.p. <wr.> steep; rugged