崚
lăng
Hán Việt: lăng · Pinyin: léng
Tổng quan
崚嶒】lăng tằng [língcéng] (Cao) chót vót.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | léng |
|---|---|
| Hán Việt | lăng |
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | RYOU |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ling |
| Phản thiết | 閭承切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lăng tằng} [崚嶒] cao chót vót.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「崚峭」、「崚嶒」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崚léng(又读líng)
Eng
- CC-CEDICT lofty (as of mountain)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力膺切【集韻】閭承切,𠀤音陵。崚嶒,山貌。【沈約·鍾山詩】崚嶒起靑嶂。○按《韻會》《正韻》庚蒸韻嶒字俱註崚嶒,闕崚字不載。一說崚當與柧稜威稜之稜同音。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡹃 · 𡺿 · 𡻴 · 𪌨