céng tằng

Hán Việt: tằng · Pinyin: céng

Tổng quan

cao ngất dựng đứng

崚嶒 · 嶒峨 · 嶒峻 · 嶒崚 · 嶒崭 · 嶒嵘 · 嶒嶄 · 嶒嶝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincéng
Hán Việttằng
Quảng Đôngcang4
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổzing
Phản thiết慈陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Lăng tằng} [崚嶒] cao chót vót.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嶒稜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嶒--崚嶒”形容山高的样子。 嶒céng 1.高。参见"嶒峻"﹑"嶒峨"﹑"嶒崭"。 2.见"嶒" 3.见"嶒崚"。 4.见"嶒嶝"。

Eng

  • CC-CEDICT lofty|precipitous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】疾陵切【集韻】慈陵切,𠀤音層。崚嶒,山貌。【何遜渡連圻詩】懸崖抱奇崛,絕壁駕崚嶒。 又【集韻】鋤耕切。與崝崢同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡼳 · 𡿘