崩克 bēng kè · băng khắc Hán Việt: băng khắc · Pinyin: bēng kè Tổng quan Cấu tạo: 崩 (băng) + 克 (khắc)Pinyinbēng kèHán Việtbăng khắcCấu tạo崩 + 克 · băng + khắc nghĩa thành phần: băng + khắc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 20世纪70年代出现在美、英等西方国家的青年亚文化群体。其特征是穿破旧的服装,脸部化妆得光怪陆离,留麦穗型头发并染成各种颜色,有的还插上羽毛,形象骇人。