崩城

bēng chéng băng thành

Hán Việt: băng thành · Pinyin: bēng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (băng) + (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城墙倒塌。语出汉刘向《列女传.齐杞梁妻》"莗公袭莒,殖(杞梁殖)战而死……杞梁之妻无子,内外皆无五属之亲,既无所归,乃枕其夫之尸于城下而哭。内诚动人,道路过者莫不为之挥涕。十日,而城为之崩。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.城墙倒塌。语出汉刘向《列女传.齐杞梁妻》"莗公袭莒,殖(杞梁殖)战而死……杞梁之妻无子,内外皆无五属之亲,既无所归,乃枕其夫之尸于城下而哭。内诚动人,道路过者莫不为之挥涕。十日,而城为之崩。"