崩摧

bēng cuībăng tồi

Hán Việt: băng tồi · Pinyin: bēng cuī

Tổng quan

THÔI, TỒI đổ nát; sụp đổ; sụp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.倒塌毁坏。 2.溃败; 灭亡。 3.犹言五内摧裂。形容哀痛之极。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

崩塌、毀壞。唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「列缺霹靂,丘巒崩摧。」《三國演義》第二回:「陛下今不自省,社稷立見崩摧矣!」

Cấu tạo: 崩 (băng) + 摧 (tồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỡ vụn
  • Tần suất từ THÔI, TỒI đổ nát; sụp đổ; sụp; sụp đổ , vỡ vụn; sụp đổ; sụp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崩塌、毀壞。唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「列缺霹靂,丘巒崩摧。」《三國演義》第二回:「陛下今不自省,社稷立見崩摧矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.倒塌毁坏。 2.溃败; 灭亡。 3.犹言五内摧裂。形容哀痛之极。

Eng

  • Cihui to collapse; to shatter
  • Tần suất từ to collapse; to shatter

Từ liên quan

Gần nghĩa

崩倒 · 崩决 · 崩坍 · 崩坏 · 崩塌 · 崩壞 · 崩殂 · 崩毁