摧
tồi
Hán Việt: tồi · Pinyin: cuī
Tổng quan
phá hủy phá hoại tàn phá đàn áp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuī |
|---|---|
| Hán Việt | tồi |
| Quảng Đông | ceoi1 |
| Mân Nam | tshui |
| Nhật Bản | KUDAKU |
| Hàn Quốc | 최 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zuai |
| Baxter-Sagart | dzuj |
| Hán ngữ Thượng cổ | dzuj |
| Phản thiết | 催內切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bẻ gẫy. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Trụ căn tồi hủ} [柱根摧朽] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Gốc cột gẫy mục. Diệt hết. Thương. Một âm là {tỏa}. Phát cỏ.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thôi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuôi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuôi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.折斷。《說文解字.手部》:「摧,折也。」如:「摧折」、「摧枯拉朽」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「寒風摧樹木,嚴霜結庭蘭。」 2.毀壞、崩塌。如:「摧毀」、「無堅不摧」。唐.李賀〈雁門太守行〉:「黑雲壓城城欲摧,甲光向月金鱗開。」元.關漢卿《拜月亭.楔子》:「雖是這戰伐,負著個天摧地塌。」 3.挫折、壓抑。《史記.卷一○○.季布傳》:「當是時,諸公皆多季布能摧剛為柔。」《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「斯三虜者當世雄傑,皆摧其鋒。」 4.傷害。三國魏.曹丕〈燕歌行〉二首之二:「展詩清歌聊自寬,樂往哀來摧肺心。」唐.李…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摧 (形声。从手,崔声。本义折断) 同本义 先祖于摧。--《诗·大雅·云汉》 商旅不行,樯倾楫摧。--范仲淹《岳阳楼记》 又如摧折(折断毁坏);摧剥(摧折剥落);摧烧(折断而投于火中烧毁) 摧毁,破坏,毁坏 列缺霹雳,上峦崩摧。--李白《梦游天姥吟留别》 又如摧坚(攻破敌人的坚锐部队);摧坚斩敌(破阵杀敌);摧破(摧陷攻破);摧逼(摧残) 挫败 折锐摧矜。--《楚辞·忧苦》。注挫也。” 素疾大户兼并,力摧豪强,抚贫弱。--《明史·海瑞传》 又如摧屈受挫而屈服;摧辱(挫折羞辱);摧败(击破;打败); 摧 cuī ①折断;破坏;毁坏~毁、~折。 ②悲伤~藏、…
Eng
- CC-CEDICT to break|to destroy|to devastate|to ravage|to repress
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤昨回切,音漼。讀若罪平聲。【說文】擠也。一曰挏也。一曰折也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徂回切,音嗺。義同。 又沮也。【詩·邶風】室人交徧摧我。【箋】摧者,刺譏之言。 又【增韻】挫也,抑也。【史記·季布傳】能摧剛爲柔。 又【爾雅·釋詁】摧詹,至也。【揚子·方言】摧詹,楚語。【詩·大雅】先祖于摧。【傳】至也。【疏】先祖之神,於何所至。 又滅也。【詩·大雅·朱傳】先祖之祀,將自此而滅也。 又【集韻】遵綏切,醉平聲。退也。【易·晉卦】晉如摧如。鄭康成讀。 又催內切,音啐。減也。 又【集韻】【正韻】𠀤寸臥切,音剉。與莝同。斬芻也。【詩·小雅】乘馬在廐,摧之秣之。【箋】摧,今莝字也。
Thuyết Văn
擠也。 从手。崔聲。 一曰挏也。 一曰㪿也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁、毛傳皆曰。摧、至也。卽抵之義也。自推至摧六篆同義。 昨回切。十五部。 挏者、𢹬引也。 㪿者、𣃔也。今此義行而上二義廢矣。詩。室人交徧摧我。傳曰。摧、沮也。此折之義也。
【摧】 (tồi ⟨tỏa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 崔 (thôi) Phiên thiết: Tạc hồi thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tễ (Gạt) vậy Một thuyết khác: 挏也 Một thuyết khác: 㪿也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư