崩落

bēng luò băng lạc

Hán Việt: băng lạc · Pinyin: bēng luò

Tổng quan

trượt đá vụn | sụp đổ (của dốc đá vụn) | sụp đổ | lở đất

Cấu tạo: (băng) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượt đá vụn | sụp đổ (của dốc đá vụn) | sụp đổ | lở đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土石等崩塌下來。《聊齋志異.卷二.海公子》:「蛇果就掌吸飲。飲未及盡,遽伸其體,擺尾若霹靂聲,觸樹,樹半體崩落,蛇臥地如梁而斃矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倒塌,倾倒; 引申为没落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倒塌,倾倒。 2.引申为没落。

Eng

  • CC-CEDICT talus slide|to crumble (of scree slope)|to collapse|landslide
  • Cihui talus slide; to crumble (of scree slope); to collapse; landslide

ja

  • JMdict collapse|break|cave-in|crash|market decline