崩陷

bēng xiàn băng hãm

Hán Việt: băng hãm · Pinyin: bēng xiàn

Tổng quan

sụp xuống | lún xuống

Cấu tạo: (băng) + (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sụp xuống | lún xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倒塌、陷落。如:「大雨過後,該區由於水土保持不良,導致山地崩陷。」《元史.卷六五.河渠志二》:「由是造石囤於其壞處疊之,以救目前之急。已置石囤二十九里餘,不曾崩陷,略見成效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倒塌陷落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倒塌陷落。

Eng

  • CC-CEDICT to fall in|to cave in
  • Cihui to fall in; to cave in