崱阻
trắc trở
Hán Việt: trắc trở
Tổng quan
ập ghềnh khó khăn, không êm đềm thuận lợi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Đã trắc trở đòi ngàn xà hổ«. trắc trở trắc trở ☆Gập ghềnh khó khăn, không êm đềm thuận lợi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Đã trắc trở đòi ngàn xà hổ«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ập ghềnh khó khăn, không êm đềm thuận lợi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Đã trắc trở đòi ngàn xà hổ«. trắc trở trắc trở ☆Gập ghềnh khó khăn, không êm đềm thuận lợi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Đã trắc trở đòi ngàn xà hổ«.