崴子
uy tử
Hán Việt: uy tử · Pinyin: wǎi zi
Tổng quan
chỗ quanh co (trong sông, đường,...) (dùng trong địa danh)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ quanh co (trong sông, đường,...) (dùng trong địa danh)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山、水弯曲的地方(多用于地名):王~(在辽宁)|长~(在吉林)。
Eng
- CC-CEDICT bend (in a river, road etc) (used in place names)
- Cihui bend (in a river, road etc) (used in place names)