崴
uy
Hán Việt: uy · Pinyin: wēi
Tổng quan
bong gân (mắt cá chân) xem 崴子[wai3 zi5] cao, cao ngất dốc đứng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēi |
|---|---|
| Hán Việt | uy |
| Quảng Đông | wai1 |
| Mân Nam | ue1 |
| Nhật Bản | WAI |
| Hàn Quốc | 외 |
| Chú âm | ㄨㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qruai |
| Baxter-Sagart | [ʔ]ˤruj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]ˤruj |
| Phản thiết | 烏買切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hải sâm uy} [海參崴] (Vladivostok) tên đất, là một cửa bể cốt yếu bên bể đông của nước Nga.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「崴嵬」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崴 wai 山谷不平的样子 崴 扭伤 崴 崴泥 崴子 崴嵬 wei 崴wēi ⒈ 崴wǎi ⒈山路不平。 ⒉(脚)扭伤~了脚。 ⒊ 崴wěi 1.山貌。
Eng
- CC-CEDICT to sprain (one's ankle)|see 崴子[wai3 zi5]
- CC-CEDICT high, lofty|precipitous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】乙皆切【集韻】烏回切,𠀤音碨。【埤蒼】崴㠢,不平也。一曰山形。【楚辭·九章】軫石崴嵬。蹇吾願兮。【註】崴嵬,高貌。 又【五音集韻】烏買切,音嵔。崴𡾨,山谷不平貌。互見後㠢字註。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㟪 · 𠋘