崽子

zǎi zi tể tử

Hán Việt: tể tử · Pinyin: zǎi zi

Tổng quan

thằng nhãi con; thằng nhóc con。(崽子兒)幼小的動物(多用做駡人的話)。

Cấu tạo: (tể) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thằng nhãi con; thằng nhóc con。(崽子兒)幼小的動物(多用做駡人的話)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年幼的人。北魏.酈道元《水經注.滱水注》:「菱藕至若孌婉丱童及弱年崽子。」 2.幼小的動物。《紅樓夢》第四三回:「方纔你送來的野雞崽子湯,我嘗了一嘗,倒有味兒,又吃了兩塊肉,心裡很受用。」 3.罵人的話。指小畜生。如:「兔崽子」、「猴崽子」。《紅樓夢.第五八回〉:「這一點猴崽子,挑么挑六,鹹嘴淡舌,咬群的騾子似的。」也稱為「毛崽子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孩子;儿子; 幼小的鸟兽; 詈词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孩子;儿子。 2.幼小的鸟兽。 3.詈词。

Eng

  • CC-CEDICT offspring of an animal|brat; bastard
  • Cihui offspring of an animal/brat; bastard