崽

zǎitểNôm tử

Hán Việt: tể · Pinyin: zǎi · Nôm: tử

Tổng quan

Con, tục gọi các bồi tây là tế tể [細崽]

崽子 · 崽豬 · 下崽 · 伢崽 · 幼崽 · 烂崽 · 狼崽 · 虎崽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǎi
Hán Việttể
Âm Nômtử
Quảng Đôngsaai2
Nhật BảnKODOMO
Hàn Quốc재
Chú âmㄗㄞˇ
Hán ngữ Trung cổsrai
Phản thiết山皆切
Thanh mẫu生
Vận佳
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con, tục gọi các bồi tây là tế tể [細崽]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tử tiểu tử [Eng: chondrisome]
  • Giản Dị Hán Nôm tể tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non) [Eng: small thing, child; young animal]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兒子。漢.揚雄《方言》卷一○:「崽者,子也。湘沅之會,凡言是子者,謂之崽; 若東齊言子矣。」 2.幼小的動物。如:「貓崽」、「狗下崽兒了。」 3.參見「崽子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崽 崽,子也。湘、沅之会,凡言是子者,谓之崽。--《方言》 又如他的二崽名叫王佩,已经十八岁了,读高中了 幼小的动物 多用作骂人的词 崽,成都、安庆骂人则冠以崽子。--《新方言》 崽、仔zǎi ⒈〈方〉小孩子~儿。 ⒉幼小的动物牛~。羊~儿。猪~子。

Eng

  • CC-CEDICT child, young animal

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤山皆切,音簁。【揚子·方言】崽,子也。江湘閒凡言是子謂之崽。【廣韻】自高而侮人也。一曰呼彼之稱。 又【玉篇】子改切,音宰。【水經注】孌童丱女,弱年崽子。【正字通】囝崽音義通,湘沅之閒凡言子曰崽。○按《廣韻》山皆、山佳二切,音近腮。《楊時偉·正韻牋》收崽,又讀若灑。腮灑宰皆方俗音。互見囗部囝字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư