嵌合

qiàn hékhảm hợp

Hán Việt: khảm hợp · Pinyin: qiàn hé

Tổng quan

cái bàn, bàn ăn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, (kỹ thuật) bàn máy, bảng (gỗ, đá...), bảng, bản, bản kê, biểu, mặt (của hạt ngọc), lòng bàn tay, (địa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.物件相互楔入相接合。

Cấu tạo: 嵌 (khảm) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khảm
  • Tần suất từ cái bàn, bàn ăn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, (kỹ thuật) bàn máy, bảng (gỗ, đá...), bảng, bản, bản kê, biểu, mặt (của hạt ngọc), lòng bàn tay, (địa lý,địa chất) cao nguyên, hoãn bàn về một dự luật không thời hạn, bị hoãn bàn không thời hạn (dự luật), (nghĩa bóng) giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đố với ai, đặt lên bàn, để lên bàn, đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn bàn không thời hạn (một dự luật...)
  • Biên soạn 嵌合 iànhé n. <lg.> telescoping

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.物件相互楔入相接合。
  • Kaggle Zh-Vi enqomphesis

Eng

  • JMdict fitting together (e.g. nuts and bolts)
  • JMdict fit
  • Cihui 嵌合 iànhé n. <lg.> telescoping
  • Tần suất từ 嵌合 iànhé n. <lg.> telescoping

ja

  • JMdict 嵌合(はめあい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合乎 · 合于 · 合什 · 合众