嵌
khảm
Hán Việt: khảm · Pinyin: kǎn
Tổng quan
xem 赤嵌樓 赤嵌楼[Chi4 kan3 lou2] khảm nạm phiên âm Đài Loan [qian1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khảm |
| Quảng Đông | gaam2 |
| Mân Nam | kham3 |
| Nhật Bản | ANA |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khram |
| Phản thiết | 口銜切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 銜 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hõm vào. Tả cái dáng núi sâu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「赤嵌樓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵌〈形〉 (形声。本义山谷深的样子) 同本义 张开的样子 金人仡仡其承钟虚兮,嵌岩岩其龙鳞。--《文选·扬雄·甘泉赋》 嵌岩窦穴。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 险峻 嵌 〈动〉 镶嵌 紧紧埋入 下陷,凹陷 嵌 〈名〉 山洞,岩洞 结庐就嵌窟,剪苕通径行。--唐·孟浩然《游明禅师 嵌qiàn ⒈填镶,将东西卡在空隙里~入。镶~。~花。 ⒉山石像张开的样子。 嵌kàn 1.古地名用字。赤嵌,在今台湾台南市一带。
Eng
- CC-CEDICT see 赤嵌樓|赤嵌楼[Chi4 kan3 lou2]
- CC-CEDICT to inlay|to embed|Taiwan pr. [qian1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】口銜切【集韻】呼監切【韻會】【正韻】丘銜切,𠀤闞乎聲。【說文】山深貌。【玉篇】坎旁孔也。【集韻】嵌巖深谷。 又開張山貌。【揚雄·甘泉賦】嵌巖巖其龍鱗。【註】嵌然開張也。 又【玉篇】【廣韻】才感切【集韻】【類篇】在敢切,𠀤音槧。義同。 又【集韻】苦濫切,音闞。岸𢽽峻也。【字彙】陷入中也。【集韻】或作嵰。亦作嶔廞。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㟛 · 㠌 · 篏