嵌齒
khảm xỉ
Hán Việt: khảm xỉ
Tổng quan
(kỹ thuật) răng; vấu, người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn, (xem) slip, lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng, ăn khớp nhau (bán xe răng), gian lận trong khi giéo súc sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui (kỹ thuật) răng; vấu, người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn, (xem) slip, lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng, ăn khớp nhau (bán xe răng), gian lận trong khi giéo súc sắc