嵌齿

khảm xỉ

Hán Việt: khảm xỉ

Tổng quan

(kỹ thuật) răng; vấu, người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn, (xem) slip, lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng, ăn khớp nhau (bán xe răng), gian lận trong khi giéo súc sắc

Cấu tạo: 嵌 (khảm) + 齒 (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 răng cưa
  • Tần suất từ (kỹ thuật) răng; vấu, người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn, (xem) slip, lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng, ăn khớp nhau (bán xe răng), gian lận trong khi giéo súc sắc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cog

Eng

  • Tần suất từ cog

Từ liên quan

Gần nghĩa

嵌入 · 嵌合 · 嵌块 · 嵌套 · 嵌接 · 嵌环 · 嵌缝 · 嵌进