嵬奇
ngôi kì
Hán Việt: ngôi kì
Tổng quan
ngôi cả 嵬奇 dt. <từ cổ> vị thế lớn trong xã hội, dịch chữ đại vị 大位, chữ này gồm hai nghĩa (1). đế vị; (2). quan vị. ở đây trỏ nghĩa thứ hai. Lưu Hiếu Tiêu đời Lương trong bài Biện mệnh luận có câu: “t
Hán Việt: ngôi kì
ngôi cả 嵬奇 dt. <từ cổ> vị thế lớn trong xã hội, dịch chữ đại vị 大位, chữ này gồm hai nghĩa (1). đế vị; (2). quan vị. ở đây trỏ nghĩa thứ hai. Lưu Hiếu Tiêu đời Lương trong bài Biện mệnh luận có câu: “t