嵬奇
ngôi kì
Hán Việt: ngôi kì
Tổng quan
ngôi cả 嵬奇 dt. <từ cổ> vị thế lớn trong xã hội, dịch chữ đại vị 大位, chữ này gồm hai nghĩa (1). đế vị; (2). quan vị. ở đây trỏ nghĩa thứ hai. Lưu Hiếu Tiêu đời Lương trong bài Biện mệnh luận có câu: “thế mà kẻ tài cao chăng tước vị, đám lang sói thì chiếm chức cao” (然則高才無貴仕,饕餮而居大位 nhiên tắc cao tài như vô quý sĩ, hiêu xan nhi cư đại vị). Tiêu sái tự nhiên nhẹ hết mình, nài bao ngôi cả áng công danh…
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôi cả 嵬奇 dt. <từ cổ> vị thế lớn trong xã hội, dịch chữ đại vị 大位, chữ này gồm hai nghĩa (1). đế vị; (2). quan vị. ở đây trỏ nghĩa thứ hai. Lưu Hiếu Tiêu đời Lương trong bài Biện mệnh luận có câu: “thế mà kẻ tài cao chăng tước vị, đám lang sói thì chiếm chức cao” (然則高才無貴仕,饕餮而居大位…