嵯峨

cuó étha nga

Hán Việt: tha nga · Pinyin: cuó é

Tổng quan

書 cheo leo; lởm chởm; hiểm trở; dốc đứng (núi cao)

新华 · Tân Hoa Đại lục

山势高峻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

山勢高峻的樣子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「於是乎崇山巃嵷,崔巍嵯峨。」《初刻拍案驚奇》卷七:「蛇龍偃蹇,觀闕嵯峨,縹緲笙歌沸。」

Cấu tạo: 嵯 (tha) + 峨 (nga)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cao ngất
  • VietPhrases lởm chởm; hiểm trở; dốc đứng
  • Tần suất từ xem craggy; 書 cheo leo; lởm chởm; hiểm trở; dốc đứng (núi cao); lởm chởm; hiểm trở; dốc đứng
  • Biên soạn 嵯峨 uó'é v.p. towering (of mountains)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山勢高峻的樣子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「於是乎崇山巃嵷,崔巍嵯峨。」《初刻拍案驚奇》卷七:「蛇龍偃蹇,觀闕嵯峨,縹緲笙歌沸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山势高峻。
  • Kaggle Zh-Vi craggedness

Eng

  • JMdict precipitous
  • Cihui 嵯峨 uó'é v.p. towering (of mountains)
  • Tần suất từ 嵯峨 uó'é v.p. towering (of mountains)

ja

  • JMdict 嵯峨(さが)

Từ liên quan

Gần nghĩa

峨𠀧 · 峨冠 · 峨山 · 峨嵋 · 峨眉 · 峨螺 · 峨山县 · 峨嵋山