cuó tha

Hán Việt: tha · Pinyin: cuó

Tổng quan

cao ngất (như núi)

嵯峨 · 嵾嵯 · 嵯岈 · 呿嵯 · 崔嵯 · 巀嵯 · 巠嵯 · 玉嵯峨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuó
Hán Việttha
Quảng Đôngcaa1
Mân Namtshu
Nhật BảnKEWASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổchrie
Phản thiết楚宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tha nga} [嵯峨] cao tút vút (chót vót).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嵯峨」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵯 (形声。从山,差声。本义山势高峻) 同本义 嵯,山貌也。--《说文》 嵯,高也。--《广雅》 崔巍嵯峨。--《史记·司马相如传》 嵯 cuó 【嵯峨】山势挺拔高竣。 嵯cī 1.见"嵾嵯"。 2.见"崔嵯"。 3.见"嵯岈"。

Eng

  • CC-CEDICT lofty (as of mountain)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉何切,音磋。【說文】嵯峨,山石貌。【晉衞恆論書】山岳嵯峨而連岡。本作𡾑。 又【廣韻】楚宜切,音雌。㠁嵯,山不齊貌。通作參差。或作嵳。

Thuyết Văn

嵯峨、 山皃。 从山。𢀩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。二字各本無。今依全書通例補。 釋山厜㕒、又作嵳峩。 昨何切。十七部。

【嵯】 (tha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 𢀩 (𢀩) Nghĩa: tha ({Tha nga} [嵯峨] cao t) nga (Cao. Như {nga quan b)、 san (Núi) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嵳 · 𠪉 · 𡽓 · 𡾑 · 嵳 · 嵳