嶄然

zhǎn rán tiệm nhiên

Hán Việt: tiệm nhiên · Pinyin: zhǎn rán

Tổng quan

xuất sắc | kiệt xuất

Cấu tạo: (tiệm) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất sắc | kiệt xuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高峻突出的樣子。唐.柳宗元〈柳州山水近治可游者記〉:「北有雙山,夾道嶄然。」清.王士禎《池北偶談.卷二六.小獵犬》:「見一小鹿,長二寸許,雙角嶄然。」 2.形容事物簇新鮮明。《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「袍褲襪履,嶄然一新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容山势高峻突兀; 形容物体尖锐突出; 形容超出一般; 鲜明貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容山势高峻突兀。 2.形容物体尖锐突出。 3.形容超出一般。 4.鲜明貌。

Eng

  • CC-CEDICT outstanding|towering
  • Cihui outstanding; towering