嶄
tiệm
Hán Việt: tiệm · Pinyin: zhǎn
Tổng quan
(văn học) dốc đứng (biến thể của 巉[chan2]) cao chót vót nổi bật rất cực kỳ (phương ngữ) tuyệt vời xuất sắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎn |
|---|---|
| Hán Việt | tiệm |
| Quảng Đông | caam4 |
| Mân Nam | tsám |
| Nhật Bản | KEWASHII |
| Hàn Quốc | 참 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cremx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cao ngất. Cái gì rất mới tục gọi là {tiệm tân} [嶄新] mới tinh.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tiệm [Eng: high, steep, precipitous; new]
- Bảng Tra Chữ Nôm trạm [Eng: high, steep, precipitous; new]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.突出。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「逮其父時,雖少年,已自成人,能取進士第,嶄然見頭角。」 2.很、特別,表示程度。如:「嶄新」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 巉[chan2]
- CC-CEDICT towering|prominent|very|extremely|(dialect) marvelous|excellent
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同嶃。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嶃 · 㟻 · 崭 · 嶃 · 巉 · 崭 · 巉 · 崭