嶽公 yuè gōng · nhạc công Hán Việt: nhạc công · Pinyin: yuè gōng Tổng quan Cấu tạo: 嶽 (nhạc) + 公 (công)Pinyinyuè gōngHán Việtnhạc côngCấu tạo嶽 + 公 · nhạc + công nghĩa thành phần: nhạc + công Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 妻子的父親。明.胡繼宗《書言故事大全.卷一.翁婿類.嶽公泰水》:「稱丈人為嶽公,丈母為泰水。歐陽永叔嘗云:『今人呼妻父為嶽公,以泰山有丈人峰。』」