巉削

chán xuēsàm tước

Hán Việt: sàm tước · Pinyin: chán xuē

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容山势险峻陡峭。 2.形容才华出众。 3.形容诗文风格峭拔。

Cấu tạo: 巉 (sàm) + 削 (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容山势险峻陡峭。 2.形容才华出众。 3.形容诗文风格峭拔。

Từ liên quan

Gần nghĩa

削价 · 削减 · 削去 · 削发 · 削地 · 削壁 · 削奪 · 削尖