巉巖
sàm nham
Hán Việt: sàm nham · Pinyin: chán yán
Tổng quan
cheo leo. vách núi cheo leo. 巉岩林立. núi cheo leo tua tủa
1.亦作"巉巗"。 2.险峻的山岩。 3.险峻貌。 4.形容诗文风格雄健奇崛。
危峻的山石。唐.李白〈蜀道難〉:「問君西遊何時還,畏途巉巖不可攀。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「予乃攝衣而上,履巉巖,披蒙茸。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đá núi hiểm trở
- Biên soạn 巉岩 chányán n. rock; crag; overhanging rock
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 危峻的山石。唐.李白〈蜀道難〉:「問君西遊何時還,畏途巉巖不可攀。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「予乃攝衣而上,履巉巖,披蒙茸。」
Eng
- Cihui 巉岩 chányán n. rock; crag; overhanging rock