巍巍蕩蕩

wēi wēi dàng dàng nguy nguy đãng đãng

Hán Việt: nguy nguy đãng đãng · Pinyin: wēi wēi dàng dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguy) + (nguy) + (đãng) + (đãng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容道德崇高,恩泽博大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《论语.泰伯》"大哉尧之为君也!巍巍乎!唯天为大,唯尧则之。荡荡乎,民无能名焉。"朱熹集注"巍巍,高大之貌;荡荡,广远之称也。"后以"巍巍荡荡"形容道德崇高,恩泽博大。