巍巍蕩蕩

wēi wēi dàng dàng nguy nguy đãng đãng

Hán Việt: nguy nguy đãng đãng · Pinyin: wēi wēi dàng dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguy) + (nguy) + (đãng) + (đãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.泰伯》:「大哉堯之為君也!巍巍乎,唯天為大,唯堯則之;蕩蕩乎,民無能名焉。」形容恩惠廣施,崇高偉大。《文選.王襃.四子講德論》:「況乎聖德巍巍蕩蕩,民氓所不能命哉。」唐.陸贄〈祭大禹廟文〉:「經啟之功,于今是賴。巍巍蕩蕩,無得而名。」