巖俊

nham tuấn

Hán Việt: nham tuấn

Tổng quan

NHAM TUẤN (882-966) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Liêm, người xứ Hình Đài (nay thuộc tỉnh Hà Bắc) Trung Quốc. Sau khi xuất gia, sư giữ giới rất nghiêm. Từng đi qua các núi: Hành Sơn, Lô Sơn, Dẫn Sơn, nối pháp Thiền sư Đại Đồng Đầu Tử. Sư ra hoằng pháp trụ viện Quán Âm ở Biện Kinh (nay thuộc huyện Khai Phong, tỉnh Hà Nam), đồ chúng thường vào khoảng vài trăm, tông phong hưng thịnh. Lúc Chu Cao Tổ, và Th…

Cấu tạo: (nham) + (tuấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHAM TUẤN (882-966) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Liêm, người xứ Hình Đài (nay thuộc tỉnh Hà Bắc) Trung Quốc. Sau khi xuất gia, sư giữ giới rất nghiêm. Từng đi qua các núi: Hành Sơn, Lô Sơn, Dẫn Sơn, nối pháp Thiền sư Đại Đồng Đầu Tử. Sư ra hoằng pháp trụ viện Quán Âm ở Biện Kinh (nay…