巖穴

yán xué nham huyệt

Hán Việt: nham huyệt · Pinyin: yán xué

Tổng quan

hang động | động

Cấu tạo: (nham) + (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang động | động
  • Cihui hư Nham động 巖洞. nham huyệt nham huyệt ☆Như Nham động 巖洞.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山巖的窟穴。《莊子.山木》:「豐狐文豹,棲於山林,伏於巖穴,靜也。」《文選.左思.招隱詩二首之一》:「巖穴無結構,丘中有鳴琴。」 2.隱居而不做官。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「其以巖穴為先,勿取浮華。」漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「孤始孝廉,年少,自以本非巖穴知名之士,恐為海內人之所見凡愚,欲為一郡守,好作政教,以建立名譽,使世士明知之。」

Eng

  • Cihui grotto; cave